Máy xông hơi SAWO Tower Wall

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Tower Wall

Tower Wall là dòng tháp theo hướng bố trí sát tường, có nhiều mức công suất và phiên bản điều khiển. Khoang đá cao cùng bộ chia đá tháo rời là đặc điểm của dòng máy.

Công suất 3–24 kW44 mã model4 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Tower Wall

Dải công suất gia nhiệt: 3–24 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Tower Wall Ni2 · 3–9 kW · 9 mã

Tower Wall là dòng tháp theo hướng bố trí sát tường, có nhiều mức công suất và phiên bản điều khiển. Khoang đá cao cùng bộ chia đá tháo rời là đặc điểm của dòng máy.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30Ni2-WL-P-C3.02 – 4230 x 385 x 13957060Saunova1001900
TH3-35Ni2-WL-P-C3.53 – 6230 x 385 x 13957060Saunova1001900
TH3-45Ni2-WL-P-C4.53 – 6230 x 385 x 13957060Saunova1001900
TH3-60Ni2-WL-P-C6.05 – 8230 x 385 x 13957060Saunova1001900
TH4-60Ni2-WL-P-C6.05 – 9250 x 475 x 139510590Saunova1001900
TH5-80Ni2-WL-P-C8.08 – 14250 x 475 x 139510590Saunova1001900
TH5-90Ni2-WL-P-C9.08 – 14250 x 475 x 139510590Saunova1001900
TH6-80Ni2-WL-P-C8.07 – 14320 x 550 x 1395160100Saunova1001900
TH6-90Ni2-WL-P-C9.08 – 15320 x 550 x 1395160100Saunova1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Wall Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Wall Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Tower Wall Ni · 10,5–24 kW · 9 mã

Tower Wall là dòng tháp theo hướng bố trí sát tường, có nhiều mức công suất và phiên bản điều khiển. Khoang đá cao cùng bộ chia đá tháo rời là đặc điểm của dòng máy.

Hệ Innova Ni; phân biệt với Ni2 và đối chiếu đúng đời thiết bị.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH6-105Ni-WL-P10.59 – 16320 x 550 x 1395160100Innova1001900
TH6-120Ni-WL-P12.011 – 18320 x 550 x 1395160100Innova1002100
TH9-105Ni-WL-P10.510 – 16355 x 650 x 1395230165Innova1002100
TH9-120Ni-WL-P12.011 – 20355 x 650 x 1395230165Innova1002100
TH9-150Ni-WL-P15.014– 25355 x 650 x 1395230165Innova1002100
TH12-150Ni-WL-P15.015 – 26425 x 790 x 1395360220Innova1002300
TH12-180Ni-WL-P18.018 – 30425 x 790 x 1395360220Innova1002300
TH12-210Ni-WL-P21.022 – 35425 x 790 x 1395360220Innova1002300
TH12-240Ni-WL-P24.024 – 40425 x 790 x 1395360220Innova1002300

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Wall Ni

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Wall Ni

Phiên bản Ni thuộc hệ Innova tích hợp theo tài liệu của máy. Ni và Ni2 là hai cấu hình khác nhau; cần xác nhận đời giao diện, đầu nối và sơ đồ trước khi thay bảng.

Tower Wall NS · 3–24 kW · 19 mã

Tower Wall là dòng tháp theo hướng bố trí sát tường, có nhiều mức công suất và phiên bản điều khiển. Khoang đá cao cùng bộ chia đá tháo rời là đặc điểm của dòng máy.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30NS-WL-P3.02 – 4230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH3-35NS-WL-P-C3.53 – 6230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH3-45NS-WL-P-C4.53 – 6230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH3-60NS-WL-P-C6.05 – 8230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH4-60NS-WL-P-C6.05 – 9250 x 475 x 139510590Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH5-80NS-WL-P-C8.07 – 13250 x 475 x 139510590Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH5-90NS-WL-P-C9.08 – 14250 x 475 x 139510590Separate1001900
TH6-80NS-WL-P-C8.07 – 14300 x 550 x 1395160100Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH6-90NS-WL-P-C9.08 – 15300 x 550 x 1395160100Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH6-105NS-WL-P10.59 – 16300 x 550 x 1395160100Separate1002100
TH6-120NS-WL-P12.011 – 18300 x 550 x 1395160100Separate1002100
TH9-105NS-WL-P10.510 – 16355 x 650 x 1395230165Separate1002100
TH9-120NS-WL-P12.011 – 20355 x 650 x 1395230165Separate1002100
TH9-150NS-WL-P15.014 – 25355 x 650 x 1395230165Separate1002100
TH9-180NS-WL-P18.018 – 28355 x 650 x 1395230165Separate1002300
TH12-150NS-WL-P15.015 – 26425 x 790 x 1395360220Separate1002300
TH12-180NS-WL18.018 – 30425 x 790 x 1395360220Separate1002300
TH12-210NS-WL-P21.022 – 35425 x 790 x 1395360220Separate1002300
TH12-240NS-WL-P24.024 – 40425 x 790 x 1395360220Separate1002300

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Wall NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Wall NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tower Wall NB · 3,5–9 kW · 7 mã

Tower Wall là dòng tháp theo hướng bố trí sát tường, có nhiều mức công suất và phiên bản điều khiển. Khoang đá cao cùng bộ chia đá tháo rời là đặc điểm của dòng máy.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH3-35NB-WL-P-C3.53 – 6230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH3-45NB-WL-P-C4.53 – 6230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH3-60NB-WL-P-C6.05 – 8230 x 385 x 13957060Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH4-60NB-WL-P-C6.05 – 9250 x 475 x 139510590Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH5-80NB-WL-P-C8.08 – 14250 x 475 x 139510590Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH6-80NB-WL-P-C8.07 – 14300 x 540 x 1395160100Built-in (8+4h) | Separate1001900
TH6-90NB-WL-P-C9.08 – 15300 x 540 x 1395160100Built-in (8+4h) | Separate1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Wall NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Wall NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.