Máy xông hơi SAWO Tower Corner

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Tower Corner

Tower Corner được tạo hình để lắp ở góc phòng. Các vòng thép di động hỗ trợ thay đá; bộ chia đá tháo rời cho phép chọn cách xếp đá theo hướng dẫn của hãng.

Công suất 3–12 kW29 mã model4 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Tower Corner

Dải công suất gia nhiệt: 3–12 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Tower Corner Ni2 · 3–9 kW · 9 mã

Tower Corner được tạo hình để lắp ở góc phòng. Các vòng thép di động hỗ trợ thay đá; bộ chia đá tháo rời cho phép chọn cách xếp đá theo hướng dẫn của hãng.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30Ni2-CNR-P-C3.02 – 4300 x 300 x 13807045Saunova1001900
TH3-35Ni2-CNR-P-C3.53 – 6300 x 300 x 13807045Saunova1001900
TH3-45Ni2-CNR-P-C4.53 – 6300 x 300 x 13807045Saunova1001900
TH3-60Ni2-CNR-P-C6.05 – 8300 x 300 x 13807045Saunova1001900
TH4-60Ni2-CNR-P-C6.05 – 9355 x 355 x 138010570Saunova1001900
TH5-80Ni2-CNR-P-C8.07 – 13355 x 355 x 138010570Saunova1001900
TH5-90Ni2-CNR-P-C9.08 – 14355 x 355 x 138010570Saunova1001900
TH6-80Ni2-CNR-P-C8.07 – 14415 x 415 x 138016080Saunova1001900
TH6-90Ni2-CNR-P-C9.08 – 15415 x 415 x 138016080Saunova1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Corner Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Corner Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Tower Corner Ni · 10,5–12 kW · 2 mã

Tower Corner được tạo hình để lắp ở góc phòng. Các vòng thép di động hỗ trợ thay đá; bộ chia đá tháo rời cho phép chọn cách xếp đá theo hướng dẫn của hãng.

Hệ Innova Ni; phân biệt với Ni2 và đối chiếu đúng đời thiết bị.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH6-105Ni-CNR-P10.59 – 16415 x 415 x 1380160100Innova1001900
TH6-120Ni-CNR-P12.011 – 18415 x 415 x 1380160100Innova1002100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Corner Ni

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Corner Ni

Phiên bản Ni thuộc hệ Innova tích hợp theo tài liệu của máy. Ni và Ni2 là hai cấu hình khác nhau; cần xác nhận đời giao diện, đầu nối và sơ đồ trước khi thay bảng.

Tower Corner NS · 3,5–12 kW · 10 mã

Tower Corner được tạo hình để lắp ở góc phòng. Các vòng thép di động hỗ trợ thay đá; bộ chia đá tháo rời cho phép chọn cách xếp đá theo hướng dẫn của hãng.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH3-35NS-CNR-P-C3.53 – 6300 x 300 x 13807045Separate1001900
TH3-45NS-CNR-P-C4.53 – 6300 x 300 x 13807045Separate1001900
TH3-60NS-CNR-P-C6.05 – 8300 x 300 x 13807045Separate1001900
TH4-60NS-CNR-P-C6.05 – 9355 x 355 x 138010570Separate1001900
TH5-80NS-CNR-P-C8.07 – 13355 x 355 x 138010570Separate1001900
TH5-90NS-CNR-P-C9.08 – 14355 x 355 x 138010570Separate1001900
TH6-80NS-CNR-P-C8.07 – 14415 x 415 x 138016080Separate1001900
TH6-90NS-CNR-P-C9.08 – 15415 x 415 x 138016080Separate1001900
TH6-105NS-CNR-P10.59 – 16415 x 415 x 138016080Separate1001900
TH6-120NS-CNR-P12.011 – 18415 x 415 x 138016080Separate1002100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Corner NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Corner NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tower Corner NB · 3–9 kW · 8 mã

Tower Corner được tạo hình để lắp ở góc phòng. Các vòng thép di động hỗ trợ thay đá; bộ chia đá tháo rời cho phép chọn cách xếp đá theo hướng dẫn của hãng.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg) không bộ chia đáĐá (kg) có bộ chia đáĐiều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30NB-CNR-P-C3.02 – 4300 x 300 x 13807045Built-in (8+4h)1251900
TH3-35NB-CNR-P-C3.53 – 6300 x 300 x 13807045Built-in (8+4h)1251900
TH3-45NB-CNR-P-C4.53 – 6300 x 300 x 13807045Built-in (8+4h)1251900
TH3-60NB-CNR-P-C6.05 – 8300 x 300 x 13807045Built-in (8+4h)1251900
TH4-60NB-CNR-P-C6.05 – 9355 x 355 x 138010570Built-in (8+4h)1251900
TH5-80NB-CNR-P-C8.07 – 13355 x 355 x 138010570Built-in (8+4h)1251900
TH6-80NB-CNR-P-C8.07 – 14415 x 415 x 138016080Built-in (8+4h)1251900
TH6-90NB-CNR-P-C9.08 – 15415 x 415 x 138016080Built-in (8+4h)1251900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Corner NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Corner NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.