Steam STE (STE-INFACE-V2)Giao diện cho hệ STEDành cho hệ steam tương ứng; xác nhận thế hệ bo mạch và đầu nối trước khi chọn.
Thông số & PDF →
SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM
STE gồm các nhóm 2, 3 và 6 thanh điện trở, với nhiều mã công suất. Bộ điều khiển STE Basic hoặc Advance cần được đối chiếu theo cấu hình cụ thể của hãng.
HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.
STE được thiết kế cho nhu cầu gia đình với vận hành đơn giản và kết cấu thép không gỉ. Máy hỗ trợ bố trí đầu kết nối theo hai hướng tùy phương án lắp. Giao diện điều khiển cần chọn theo đúng phiên bản STE.
Hãng công bố khả năng liên kết tối đa 5 máy, đạt đến 75,0 kW cho hệ phù hợp. Đây là công suất toàn hệ, khác với công suất từng model trong bảng.
| Mã máy tạo hơi | kW | Thể tích phòng steam theo hãng (m³) | Kích thước máy tạo hơi (mm) · dài × rộng × cao | Khối lượng (kg) | Điều khiển |
|---|---|---|---|---|---|
| STE-30-1/2 | 3.0 | 3 | 525 | 175 | 410 | 16.5 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-35-1/2 | 3.5 | 3.5 | 525 | 175 | 410 | 16.5 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-40-1/2 | 4.0 | 4 | 525 | 175 | 410 | 16.5 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-45-1/2 | 4.5 | 2 – 5 | 525 | 175 | 410 | 16.5 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-50-1/2 | 5.0 | 2 – 6 | 525 | 175 | 410 | 16.5 | STE Basic ∣ Advance |
| Mã máy tạo hơi | kW | Thể tích phòng steam theo hãng (m³) | Kích thước máy tạo hơi (mm) · dài × rộng × cao | Khối lượng (kg) | Điều khiển |
|---|---|---|---|---|---|
| STE-45-C1/3 | 4.5 | 2 – 5 | 525 | 200 | 410 | 18 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-60-C1/3 | 6.0 | 3 – 10 | 525 | 200 | 410 | 18 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-75-C1/3 | 7.5 | 4 – 15 | 525 | 200 | 410 | 18 | STE Basic ∣ Advance |
| Mã máy tạo hơi | kW | Thể tích phòng steam theo hãng (m³) | Kích thước máy tạo hơi (mm) · dài × rộng × cao | Khối lượng (kg) | Điều khiển |
|---|---|---|---|---|---|
| STE-90-C1/3 | 9.0 | 8 – 20 | 525 | 290 | 410 | 23 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-120-3 | 12.0 | 15 – 28 | 525 | 290 | 410 | 23 | STE Basic ∣ Advance |
| STE-150-3 | 15.0 | 22 – 40 | 525 | 290 | 410 | 23 | STE Basic ∣ Advance |
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.
Hướng dẫn chọn máy ướt →Chọn giao diện steam theo bo mạch và phiên bản máy STE. Các thế hệ không mặc nhiên thay thế trực tiếp cho nhau. Đối chiếu đầu nối và sơ đồ trong PDF của máy.
Steam STE (STE-INFACE-V2)Giao diện cho hệ STEDành cho hệ steam tương ứng; xác nhận thế hệ bo mạch và đầu nối trước khi chọn.
Thông số & PDF →Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.