Máy xông hơi SAWO Savonia

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Savonia

Savonia là dòng máy đặt sàn với chân điều chỉnh. Hãng có phiên bản vỏ thép không gỉ và phủ sợi, cùng nhiều mức công suất và sức chứa đá theo từng mã.

Công suất 9–24 kW16 mã model2 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Savonia

Dải công suất gia nhiệt: 9–24 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Savonia NS · 9–24 kW · 8 mã

Savonia là dòng máy đặt sàn với chân điều chỉnh. Hãng có phiên bản vỏ thép không gỉ và phủ sợi, cùng nhiều mức công suất và sức chứa đá theo từng mã.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
SAV-90NS-Z9.08 – 14440 x 420 x 65550 – 60Separate1200110501900
SAV-105NS-Z10.59 – 15440 x 420 x 65550 – 60Separate1200120601900
SAV-120NS-Z12.010 – 18440 x 420 x 65550 – 60Separate140013070210
SAV-150NS-Z15.013 – 23590 x 420 x 65560 – 75Separate14001601002100
SAV-180NS-Z18.017 – 29590 x 420 x 65560 – 75Separate14001601002100
SAV-180NS-V12-Z18.018 – 30740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100
SAV-210NS-V12-Z21.022 – 35740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100
SAV-240NS-V12-Z24.026 – 42740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Savonia NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Savonia NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Savonia Fiber Coated NS · 9–24 kW · 8 mã

Savonia là dòng máy đặt sàn với chân điều chỉnh. Hãng có phiên bản vỏ thép không gỉ và phủ sợi, cùng nhiều mức công suất và sức chứa đá theo từng mã.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
SAV-90NS-Z-F9.08 – 14440 x 420 x 65550 – 60Separate1200110501900
SAV-105NS-Z-F10.59 – 15440 x 420 x 65550 – 60Separate1200120601900
SAV-120NS-Z-F12.010 – 18440 x 420 x 65550 – 60Separate140013070210
SAV-150NS-Z-F15.013 – 23590 x 420 x 65560 – 75Separate14001601002100
SAV-180NS-Z-F18.017 – 29590 x 420 x 65560 – 75Separate14001601002100
SAV-180NS-V12-Z-F18.018 – 30740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100
SAV-210NS-V12-Z-F21.022 – 35740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100
SAV-240NS-V12-Z-F24.026 – 42740 x 420 x 65580 – 100Separate14001601002100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Savonia Fiber Coated NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Savonia Fiber Coated NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.