Máy xông hơi SAWO Nordex

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Nordex

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Công suất 4,5–9 kW24 mã model6 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Nordex

Dải công suất gia nhiệt: 4,5–9 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Nordex Ni2 · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45Ni2-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51522Saunova5050130270
NRN-60Ni2-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51522Saunova5050130270
NRN-80Ni2-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59022Saunova8080160330
NRN-90Ni2-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59022Saunova8080160330

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Nordex Black Ni2 · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45Ni2-BL-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51522Saunova5050130270
NRN-60Ni2-BL-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51522Saunova5050130270
NRN-80Ni2-BL-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59022Saunova8080160330
NRN-90Ni2-BL-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59022Saunova8080160330

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex Black Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex Black Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Nordex NS · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máyKWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45NS-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-60NS-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-80NS-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395
NRN-90NS-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Nordex Black NS · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45NS-BL-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-60NS-BL-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-80NS-BL-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395
NRN-90NS-BL-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex Black NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex Black NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Nordex NB · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45NB-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-60NB-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-80NB-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395
NRN-90NB-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Nordex Black NB · 4,5–9 kW · 4 mã

Nordex có thiết kế treo tường gọn, đường nét tối giản. Bộ sưu tập gồm các phiên bản điều khiển Ni2, NS và NB, cùng lựa chọn vỏ thép và màu đen theo mã hãng.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NRN-45NB-BL-Z-C4.53 – 6295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-60NB-BL-Z-C6.05 – 9295 x 400 x 51518 – 22Built-in (8+4h)505080320
NRN-80NB-BL-Z-C8.07 – 13295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395
NRN-90NB-BL-Z-C9.08 – 14295 x 400 x 59018 – 22Built-in (8+4h)8080110395

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nordex Black NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nordex Black NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.