Máy xông hơi SAWO Minidragon

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Minidragon

Minidragon là dòng thiết kế nhỏ gọn của Stefan Lindfors. Hãng có các phiên bản màu đỏ, đen với lớp phủ sợi và lựa chọn điều khiển NB/NS.

Công suất 2,3–3,6 kW12 mã model4 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Minidragon

Dải công suất gia nhiệt: 2,3–3,6 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Minidragon Red NS · 2,3–3,6 kW · 3 mã

Minidragon là dòng thiết kế nhỏ gọn của Stefan Lindfors. Hãng có các phiên bản màu đỏ, đen với lớp phủ sợi và lựa chọn điều khiển NB/NS.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D | E
MN-23NS-DRF-P2.31.3 – 2.5215 x 435 x 4558 – 11Separate50204090155
MN-30NS-DRF-P3.02 – 4215 x 435 x 4558 – 11Separate60205090155
MN-36NS-DRF-P3.63 – 6215 x 435 x 4558 – 11Separate90205090155

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Minidragon Red NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Minidragon Red NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Minidragon Black NS · 2,3–3,6 kW · 3 mã

Minidragon là dòng thiết kế nhỏ gọn của Stefan Lindfors. Hãng có các phiên bản màu đỏ, đen với lớp phủ sợi và lựa chọn điều khiển NB/NS.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D | E
MN-23NS-DRF-BL-P2.31.3 – 2.5215 x 435 x 4558 – 11Separate50204090155
MN-30NS-DRF-BL-P3.02 – 4215 x 435 x 4558 – 11Separate60205090155
MN-36NS-DRF-BL-P3.63 – 6215 x 435 x 4558 – 11Separate90205090155

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Minidragon Black NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Minidragon Black NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Minidragon Red NB · 2,3–3,6 kW · 3 mã

Minidragon là dòng thiết kế nhỏ gọn của Stefan Lindfors. Hãng có các phiên bản màu đỏ, đen với lớp phủ sợi và lựa chọn điều khiển NB/NS.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D | E
MN-23NB-DRF-P2.31.3 – 2.5215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)502040140155
MN-30NB-DRF-P3.02 – 4215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)702050140155
MN-36NB-DRF-P3.63 – 6215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)902050140155

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Minidragon Red NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Minidragon Red NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Minidragon Black NB · 2,3–3,6 kW · 3 mã

Minidragon là dòng thiết kế nhỏ gọn của Stefan Lindfors. Hãng có các phiên bản màu đỏ, đen với lớp phủ sợi và lựa chọn điều khiển NB/NS.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D | E
MN-23NB-DRF-BL-P2.31.3 – 2.5215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)502040140155
MN-30NB-DRF-BL-P3.02 – 4215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)702050140155
MN-36NB-DRF-BL-P3.63 – 6215 x 435 x 4558 – 11Built-in (8+4h)902050140155

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Minidragon Black NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Minidragon Black NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.