Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiLựa chọn cho máy Ni2; không thêm bộ công suất rời khi máy đã tích hợp đúng khối Ni2.
Thông số & PDF →
SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM
Cubos hỗ trợ ba phương án bố trí: giữa phòng, góc hoặc sát tường. Thiết kế có tấm bảo vệ hỗ trợ lắp sát tường/góc, tấm phản xạ nhiệt và bộ chia đá tích hợp.
HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.
Dải công suất gia nhiệt: 4,5–9 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.
Cubos hỗ trợ ba phương án bố trí: giữa phòng, góc hoặc sát tường. Thiết kế có tấm bảo vệ hỗ trợ lắp sát tường/góc, tấm phản xạ nhiệt và bộ chia đá tích hợp.
Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.
| Mã máy | kW | Thể tích phòng hãng · min–max (m³) | Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao | Đá (kg) | Điều khiển | Khoảng cách an toàn tối thiểu A | AA | B | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CUB3-45Ni2-P-C | 4.5 | 3 – 6 | 290 x 290 x 930 | 75 | Saunova | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-60Ni2-P-C | 6.0 | 5 – 9 | 290 x 290 x 930 | 75 | Saunova | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-75Ni2-P-C | 7.5 | 7 – 13 | 290 x 290 x 930 | 75 | Saunova | 100 | 135 | 1900 |
| CUB3-90Ni2-P-C | 9.0 | 8 – 14 | 290 x 290 x 930 | 75 | Saunova | 125 | 135 | 1900 |
Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.
Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiLựa chọn cho máy Ni2; không thêm bộ công suất rời khi máy đã tích hợp đúng khối Ni2.
Thông số & PDF →Cubos hỗ trợ ba phương án bố trí: giữa phòng, góc hoặc sát tường. Thiết kế có tấm bảo vệ hỗ trợ lắp sát tường/góc, tấm phản xạ nhiệt và bộ chia đá tích hợp.
Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.
| Mã máy | kW | Thể tích phòng hãng · min–max (m³) | Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao | Đá (kg) | Điều khiển | Khoảng cách an toàn tối thiểu A | AA | B | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CUB3-45NS-P-C | 4.5 | 3 – 6 | 290 x 290 x 930 | 75 | Separate | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-60NS-P-C | 6.0 | 5 – 9 | 290 x 290 x 930 | 75 | Separate | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-75NS-P-C | 7.5 | 7 – 13 | 290 x 290 x 930 | 75 | Separate | 100 | 135 | 1900 |
| CUB3-90NS-P-C | 9.0 | 8 – 14 | 290 x 290 x 930 | 75 | Separate | 125 | 135 | 1900 |
Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.
Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Saunova 2.0 Power Controller (SAU-PC-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova Classic 2.0 (INC-S-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova 2.0 Power Controller (INP-C-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →Cubos hỗ trợ ba phương án bố trí: giữa phòng, góc hoặc sát tường. Thiết kế có tấm bảo vệ hỗ trợ lắp sát tường/góc, tấm phản xạ nhiệt và bộ chia đá tích hợp.
Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).
| Mã máy | kW | Thể tích phòng hãng · min–max (m³) | Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao | Đá (kg) | Điều khiển | Khoảng cách an toàn tối thiểu A | AA | B | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CUB3-45NB-P-C | 4.5 | 3 – 6 | 290 x 290 x 930 | 75 | Built-in (8+4h) | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-60NB-P-C | 6.0 | 5 – 9 | 290 x 290 x 930 | 75 | Built-in (8+4h) | 100 | 100 | 1900 |
| CUB3-75NB-P-C | 7.5 | 7 – 13 | 290 x 290 x 930 | 75 | Built-in (8+4h) | 100 | 135 | 1900 |
| CUB3-90NB-P-C | 9.0 | 8 – 14 | 290 x 290 x 930 | 75 | Built-in (8+4h) | 125 | 135 | 1900 |
Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.
Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.
Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.
Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.
Hướng dẫn chọn máy khô →NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.
Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.