Máy xông hơi SAWO Aries Round

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Aries Round

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Công suất 4,5–18 kW36 mã model6 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Aries Round

Dải công suất gia nhiệt: 4,5–18 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Aries Round Ni2 · 4,5–9 kW · 4 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45Ni2-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-60Ni2-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-75Ni2-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-90Ni2-P-C9.08 – 13300 x 300 x 93060Saunova1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Aries Round Black Ni2 · 4,5–9 kW · 4 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45Ni2-BL-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-60Ni2-BL-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-75Ni2-BL-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Saunova1001900
ARI3-90Ni2-BL-P-C9.08 – 13300 x 300 x 93060Saunova1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round Black Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round Black Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Aries Round NS · 4,5–18 kW · 9 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45NS-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-60NS-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-75NS-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-90NS-P-C9.08 – 14300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI6-90NS-P-C9.08 – 14440 x 440 x 930110Separate1001900
ARI6-105NS-P10.59 – 15440 x 440 x 930110Separate1001900
ARI6-120NS-P12.010 – 18440 x 440 x 930110Separate1002100
ARI6-150NS-P15.013 – 23440 x 440 x 930110Separate1002100
ARI6-180NS-P18.015 – 26440 x 440 x 930110Separate1252100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Aries Round Black NS · 4,5–18 kW · 9 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45NS-BL-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-60NS-BL-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-75NS-BL-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI3-90NS-BL-P-C9.08 – 14300 x 300 x 93060Separate1001900
ARI6-90NS-BL-P-C9.08 – 14460 x 460 x 960110Separate1001900
ARI6-105NS-BL-P10.59 – 15440 x 440 x 930110Separate1001900
ARI6-120NS-BL-P12.010 – 18440 x 440 x 930110Separate1002100
ARI6-150NS-BL-P15.013 – 23440 x 440 x 930110Separate1002100
ARI6-180NS-BL-P18.015 – 26440 x 440 x 930110Separate1252100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round Black NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round Black NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Aries Round NB · 4,5–9 kW · 5 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45NB-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-60NB-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-75NB-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-90NB-P-C9.08 – 14300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI6-90NB-P-C9.08 – 14440 x 440 x 930110Built-in (8+4h)1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Aries Round Black NB · 4,5–9 kW · 5 mã

Aries Round là máy tháp tròn với bộ chia đá tích hợp. Có thể bố trí ở trung tâm hoặc tích hợp vào ghế; các phiên bản màu và điều khiển được phân biệt theo mã sản phẩm.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máykWThể tích phòng hãng · min–max (m³)Kích thước máy (mm) · dài × rộng × caoĐá (kg)Điều khiểnKhoảng cách an toàn tối thiểu A | B
ARI3-45NB-BL-P-C4.53 – 6300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-60NB-BL-P-C6.05 – 9300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-75NB-BL-P-C7.57 – 12300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI3-90NB-BL-P-C9.08 – 14300 x 300 x 93060Built-in (8+4h)1001900
ARI6-90NB-BL-P-C9.08 – 14440 x 440 x 930110Built-in (8+4h)1001900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Aries Round Black NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Aries Round Black NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.